Từ Kiều-trị Hoa-thịnh-đốn tới Kiều-trị Bố-thập
Người Trung quốc có cách viết rất độc đáo tên riêng của nước ngoài sang tiếng của họ. Khi đọc tên riêng của Trung quốc trong các bản văn dùng mẫu tự La tinh, người đọc có thể thấy tiếng Hán đã được chuyển sang mẫu tự La tinh bằng phương thức pinyin của Trung hoa lục địa hoặc hệ thống Wade-Giles của Thomas Wade và Herbert Giles. Nhưng khi đọc tên riêng của các nước trên thế giới trong một bản văn chữ Hán, người đọc thường ngỡ ngàng không hiểu là gì, và đôi khi qua nghĩa của từng chữ sẽ thấy rất khôi hài.Chẳng hạn:
George Washington
乔 治 . 华 盛 顿
Phát âm: Qiáozhì Huáshèngdùn
Nghĩa:
disguise govern, magnificient abundant pause
Cách
đọc Hán Việt: Kiều-trị Hoa-thịnh-đốn
Thomas Jefferson
托 玛 斯 . 杰 弗 逊
Phát âm: Tùomás
ì Jiéfùxùn
Nghĩa: Entrust
agate cut, hero not modest
Hán Việt: Thác-mã-tư Kiệt-phất-tốn
John Kennedy
约 翰
. 肯 尼 迪
Phát âm: Yuèhàn
Kènnéđí
Nghĩa: treaty
feather, willing-to nun advance
Hán Việt: Ước-hàn Khẳng-ni-địch
Jimmy Carter
吉 米 . 卡 特
Phát âm: Jimì
Kátè
Nghĩa: Lucky
rice, card bull
Hán Việt: Cát-mễ Tập-đặc
Bill Clinton
比 尔 . 克 林 顿
Phát âm: Bỉer Kèlíndùn
Nghĩa: compare lattice, repress
forest pause
Hán Việt: Tỉ-nhĩ Khắc-lâm-đốn
George Walker Bush
乔 治 . 沃 克 . 布 什
Phát âm: Qiáozhì Wòkè Bùshí
Nghĩa: disguise govern,
irrigate repress, announce squad
Hán Việt: Kiều-trị Dạt-khắc Bố-thập
Tham khảo:
- Elizabeth Little, Biting
the wax tadpole: Confessions of a language fanatic, Melville House, New
Jersey, 2007.
- Nôm Foundation, Nôm Lookup
Tool, 25/9/2005.
- Dchph, Từnguyên HánNôm,
VNY2K Diễnđàn TiếngViệt.
Categories
Tạp văn0 TrackBacks
Listed below are links to blogs that reference this entry: Từ Kiều-trị Hoa-thịnh-đốn tới Kiều-trị Bố-thập.
TrackBack URL for this entry: http://www.dcvblogs.com/mt/mt-tb.cgi/387

Leave a comment